Thứ Tư, 11 tháng 1, 2017
Chủ Nhật, 8 tháng 1, 2017
Office 2016 là phiên bản mới nhất của Microsoft. Với nhiều tính năng mới được cập nhật, đặc biệt đó là tích hợp tính năng Lync và Skype dành cho các doanh nghiệp. Office 2016 vẫn bao gồm Word, Excel, PowerPoint ... nhưng được tích hợp nhiều tính năng bổ sung, hiệu quả hơn so với những phiên bản trước. Và còn một điều rất đặc biệt, Office 2016 được thiết kế để sử dụng hiệu quả hơn trong hệ điều hành Windows 10.
Bạn có thể xem thêm:
- Cách chuyển Office 2016 sang tiếng việt
- Cách tìm lại văn bản soạn thảo bị mất
- Cách tính giá trị trung bình cho hai cột trong exel
Theo như mình thì mình thấy dùng bản Office này rất tốt, giao diện dễ sử dụng, nhiều tính năng được phát triển hiện đại hơn và một điều thú vị là dùng rất mượt nhé
Dưới đây là một số ưu điểm mà bản Office 2016 vượt trội hơn hẳn so với những phiên bản trước:
- Khi lên đến bản 2016 thì Microsoft đã hỗ trợ tiếng việt
- Tích hợp tính năng Lync và Skype dành cho các doanh nghiệp
- Công cụ soạn thảo, tạo bảng tính, trình chiếu, ghi chú... hỗ trợ tốt hơn trên Windows 10
- Giao diện với thanh công cụ Ribbon
- Hỗ trợ tối đa cho các thao tác trên màn hình cảm ứng
- Cho phép nhập câu lệnh để mở và chia sẻ file
Mã bài viết: 564rui6f
Người viết: GrouSrlpPrsc
Các bạn có thể download một trong hai link dưới đây:
Link google drive có quảng cáo(Recommended):
Download Click here
Link fshare không quảng cáo:
Download Click here
Bạn có thể xem thêm:
- Office 2013 professional full crack mới nhất
- Office 2010 professional plus full crack mới nhất
- Office 2007 professional full crack mới nhất
- Office 2003 pack 3 full crack mới nhất
- Office 2003 pack 2 full crack mới nhất
- Office 2003 pack 1 full crack mới nhất
- Tổng hợp phần mềm crack office
- Tổng hợp phần mềm crack windows
Dưới đây là những pm crack khác nhau mà sau một thời gian sử dụng mình đã đánh giá và xếp hạng từ trên xuống, bạn nên dùng cái đầu tiên mình giới thiệu, nó ngay sau đây:
1) S-M-R-T JATDevice vXXIX
S-M-R-T JATDevice vXXIX hỗ trợ crack nhiều phiên bản khác nhau của office và windows,...
Link download S-M-R-T JATDevice vXXIX:
Download Click here
Tải về chạy file JATDevice bằng quyền admin và dùng thôi, nếu ai chưa biết cách crack office bằng S-M-R-T JATDevice vXXIX thì xem bài viết này:
Cách crack office 2016 bằng S-M-R-T JATDevice vXXIX
2) KMSPico
Tương tự S-M-R-T JATDevice vXXIX thì KMSPico cũng crack được nhiều phiên bản khác nhau của windows và office nhưng có phần hạn chế hơn. Tuy nhiên nó lại dễ dùng hơn S-M-R-T JATDevice vXXIX và thao tác khá đơn giản
KMSPico có hai phiên bản, một phiên bản là Portable(dùng ngay không cần cài đặt) và bản Install(phải cài đặt mới dùng được), mình thì thích nhanh gọn nên cũng hay dùng bản Portable hơn :D
Link download KMSPico Portable:
Download Click here
Link download KMSPico Install:
Download Click here
Cái này dùng khá dễ, nếu là bản Portable thì chạy file KMSELDI bằng quyền admin, đợi nó khởi động rồi click vào nút màu đỏ để crack. Còn nếu là bản Install thì chạy file Setup xong, khởi động và click vào nút màu đỏ để crack
Để chi tiết hơn mời các bạn truy cập vào link này để xem rõ hơn:
Cách crack office 2016 bằng KMSPico
3) Re-Loader 1.3 RC-9
Nhắc đến Re-Loader 1.3 RC-9 thì nó là bảo bối cực mạnh để crack windows, Office 2010, 2013 và 2016, với giao diện đơn giản không kém gì KMSPico, Re-Loader 1.3 RC-9 được rất nhiều người dùng đến và rất ưa chuộng
Link tải Re-Loader 1.3 RC-9:
Download Click here
Cách dùng không còn gì để đơn giản hơn, chạy phần mềm và click active, đơi một chút rồi restart lại máy là xong, nếu còn thắc mắc chỗ nào hoặc chưa crack được bằng Re-Loader 1.3 RC-9 thì xem hướng dẫn tại đây:
Cách crack office 2016 bằng Re-Loader 1.3 RC-9
4) Đang cập nhật...
Thứ Ba, 27 tháng 12, 2016
ÔN TẬP HỌC KÌ I. HÓA 10
Phần I: Lý thuyết
Chương 1: Cấu tạo nguyên tử
1, Nêu cấu tạo của nguyên tử?
2, Nêu khái niệm đồng vị?
3, Viết kí hiệu hóa học của một nguyên tố?
4, Viết công thức tính nguyên tử khối
trung bình của các đồng vị?
Chương 2: Bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn.
1, Nêu cấu tạo của bảng tuần hoàn hóa học?
2, Phát biểu định luật tuần hoàn?
3, Nêu mối quan hệ giữa cấu hình e và vị
trí của các nguyên tố trong hệ thông tuần hoàn?
Chương
3: Liên kết hóa học
1, Nêu các loại liên kết hóa học? Nêu mối
quan hệ giữa các kiểu liên kết và hiệu độ âm điện?
2, Nêu các quy tắc xác định số oxi hóa?
Chương
4: Phản ứng oxi hóa – khử
1, Phân loại phản ứng trong hóa học vô
cơ?
2, Nêu các bước cân bằng phản ứng oxi hóa – khử?
Phần II: Bài tập
DẠNG
1:CẤU TAO NGUYÊN TỬ
Bài
1/ Hãy xác định z, n, p, e của các nguyên tố có ký
hiệu sau:
Bài 2/Nguyên tử của một nguyên tố có tất cả 52 hạt . Xácđịnh cấu tạo nguyên tử đó, biết rằng số hạt
không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện âm 1 đơn vị.
Bài 3/ R là một nguyên tử có tổng số hạt cơ bản: n, p, e là 115. Hạt mang
điện nhiều hơn hạt không mang
điện là 25 hạt. Xác định số khối, số hiệu nguyên tử của R.
Bài 4/ -Nguyên tử X có
tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng
số hạt mang điện.Xác định tên
Bài 5/ Nguyên tử của một nguyên
tố R có tổng số hạt cơ bản: n, p, e là 180 hạt. Số hạt mang điện bằng
58,89% tổng số hạt.Tìm kí hiệu của
nguyên tố R?
Câu 6/ Nguyên tử của một nguyên
tố R có tổng số hạt cơ bản: 18 hạt.Biết rằng số hạt mang điện gấp đôi số hạt
không mang điện.Hãy xác định hóa trị của nguyên tố đó đối với hiddro và với
oxi?
Câu 7/ Nguyên tử của một nguyên
tố N có tổng số hạt cơ bản 21 hạt.Nguyên tố này là kim loại hay phi kim,hay khí
hiếm? Vì sao?
DẠNG 2- ĐỒNG VỊ
Bài 1/ Tính nguyên tử khối trung bình của :
a/ Clo biết Clo gồm
hai đồng vị là 
b/ Ni biết Ni có 4 đồng
vị :
Bài 2/ Bo có hai đồng vị là
, nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81. Xác định % mỗi đồng
vị.
Bài 3/
Argon là một hỗn hợp gồm 3 đồng vị: 
a/ Tính nguyên tử khối trung bình của Ar
b/ Tính thể tích của 20,1g Ar ở đktc
a/ Tính nguyên tử khối trung bình của Ar
b/ Tính thể tích của 20,1g Ar ở đktc
Bài 4/ Đồng có hai đồng vị bền là
.Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Tính thành phần
phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị?
DẠNG 3: CẤU HÌNH ELECTRON-
HỆ THỐNG TUẦN HOÀN-ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
Bài 1/
a/ Viết cấu hình e của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử: 11, 16, 18, 20
b/ Nhận xét về số e lớp ngoài cùng của từng nguyên tử
c/ Nguyên tố nào là kim loại , phi kim, khí hiếm? Vì sao?
a/ Viết cấu hình e của các nguyên tử có số hiệu nguyên tử: 11, 16, 18, 20
b/ Nhận xét về số e lớp ngoài cùng của từng nguyên tử
c/ Nguyên tố nào là kim loại , phi kim, khí hiếm? Vì sao?
Bài 2/ Viết cấu hình
đầy đủ cho các nguyên tử có lớp điện tử ngoài cùng là : 
Bài 3/ X và Y là hai nguyên tố có điện tử lớp ngoài cùng là
và
. X có 12 nơtron, Y có 20 nơtron
a/ Xác định cấu hình e của X và Y
b/ Cho 6,2 g hỗn hợp X và Y vào nước ta có phản ứng 2X + H2O = 2XOH + H2
Sau phản ứng thu được 2,24 l khí đkc. Tính % khối lượng của X và Y trong hỗn hợp đầu.
a/ Xác định cấu hình e của X và Y
b/ Cho 6,2 g hỗn hợp X và Y vào nước ta có phản ứng 2X + H2O = 2XOH + H2
Sau phản ứng thu được 2,24 l khí đkc. Tính % khối lượng của X và Y trong hỗn hợp đầu.
Bài 4/ Dựa vào bảng HTTH hãy xếp các nguyên tố sau đây theo chiều:
- Theo chiều tăng dần tính kim loại và giải thích: Li, Be, K, Na, Al
- Tăng dần tính phi kim và giải thích: As, F, S, N, P
- Theo chiều tăng dần tính kim loại và giải thích: Li, Be, K, Na, Al
- Tăng dần tính phi kim và giải thích: As, F, S, N, P
Bài 5/ Cho các nguyên tố:
Mg(Z=12) : Al(Z=13) : Na(Z=11) :
Si(Z=14)
a/ Sắp xếp
các nguyên tố theo chiều tăng dần của : Tính kim loại, độ âm điện, bán kính
nguyên tử?
b/ Viết
công thức hợp chất oxit cao nhất của các nguyên tố trên và sắp xếp theo thứ tự
giảm dần của tính bazo của các hợp chất này?
DẠNG 4:
XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO CÔNG THỨC OXIT CAO NHẤT VÀ HỢP CHẤT KHÍ VỚI HIDRO
Bài 1/ Oxit cao nhất của nguyên tố có công thức R2O5.
Hợp chất khí với H chứa 91,18% R về khối lượng. Xác định tên nguyên tố R
Bài 2/ Hợp chất khí của một nguyên tố với H có dạng RH2. Oxit
cao nhất của R chứa 60% oxi. Hãy xác định tên nguyên tố R
Bài 3/Hợp chất khí H của một nguyên tố có công thức RH3.Oxit
cao nhất của nó chứa 74,08% O. Xác định R
Bài 4/ Một nguyên tố có hóa trị đối với H và hóa trị đối với O bằng nhau .
Trong oxit cao nhất của nó oxi chiếm 53,3 %
Bài 5/ Một nguyên tố kim loại R
trong bảng HTTH chiếm 52,94% về khối lượng trong oxit cao nhất của nó
a/ Xác định tên và khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó
b/ Cho 20,4 g oxit của R tan hoàn toàn trong 246,6 g dung dịch 17,76% của hợp chất với H với một phi kim X thuộc nhóm VIIA tạo thành dung dịch A
-Tìm khối lượng nguyên tử và gọi tên X
-Tính C% của dung dịch
a/ Xác định tên và khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó
b/ Cho 20,4 g oxit của R tan hoàn toàn trong 246,6 g dung dịch 17,76% của hợp chất với H với một phi kim X thuộc nhóm VIIA tạo thành dung dịch A
-Tìm khối lượng nguyên tử và gọi tên X
-Tính C% của dung dịch
DẠNG 5: XÁC ĐỊNH TÊN
NGUYÊN TỐ KHI BIẾT VỊ TRÍ CỦA CHÚNG
Bài 1/
Hai nguyên tố A, B có ZA + ZB = 32, biết
A và B nằm kề nhau trong bảng HTTH.
- Xác định tên của A và B
- Viết cấu hình e của A và B và cho biết vị trí của A và B trong bảng HTTH
- Viết công thức oxit cao nhất của A và B
- Xác định tên của A và B
- Viết cấu hình e của A và B và cho biết vị trí của A và B trong bảng HTTH
- Viết công thức oxit cao nhất của A và B
Câu2/: Hai nguyên tố
X, Y cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng HTTH. Tổng điện
tích hạt nhân của chúng bằng 24. Xác định và viết cấu hình của X , Y.
Câu 3/: Hai nguyên tố
X,Y thuộc cùng một phân nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH, có tổng
số proton trong hạt nhân nguyên tử hai nguyên tố là 30. Xác định vị trí của X,Y
.
hạt nhân của chúng bằng 32. Xác định 2
nguyên tố trên.
DẠNG
6: DẠNG BÀI TẬP KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT, NƯỚC
Bài 1/ Cho 5,85 gam một kim loại kiềm A tác dụng hết với nước thu được 0,15g khí thoát ra và
dung dịch thu được có nồng độ 20%. Xác định kim loại A và khối lượng nước đã
dùng?
Bài 2/ Khi cho 0,6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo ra 0,336
lít khí hidro ở đktc. Xác định tên kim loại đó?
Bài 3/ Hòa tan một oxit của một
nguyên tố thuộc nhóm IIA bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
10% thì thu được một dung dịch muối có nồng độ 11,8%. Xác định nguyên tố đó.
Bài 4/ Cho 0,6g một kim loại thuộc
phân nhóm nhóm IIA tác dụng với nước thu được 0,336 lít H2 (đkc) .
Xác định tên kim loại.
Bài 5/ Cho 1,38 g một kim loại thuộc phân nhóm nhóm IA tác dụng với nước
thu được 0,2 lít H2 (đkc) . Xác định tên kim loại.
Bài 6/ Đem oxi hóa 2 g một nguyên tố có hóa trị IV bằng oxi ta thu được
2,54 g oxit. Định tên nguyên tố đó
Bài 7/ Cho 5,4 g một kim loại M tác dụng với oxy ta thu được 10,2 g oxit
cao nhất có công thức M2O3. Định tên kim lọai M
Bài 8/ Cho 6,2 g hỗn hợp hai kim lọai
kiềm A và B vào 100g nước thu được 2,24 l H2 (đkc), A và B liền nhau
trong cùng phân nhóm
a/ Xác định A và B
b/ Tính C% của dung dịch thu được
a/ Xác định A và B
b/ Tính C% của dung dịch thu được
Bài
9/. Cho 28 (g)
hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn,
tác dụng hoàn toàn với 29,2 (g) axit
clohidric (vừa đủ). Xác định tên của A, B.
DẠNG
7: LIÊN KẾT HÓA HỌC
Bài 1/: Giải thích sự tạo thành
các lkcht trong các phân tử: Cl2, CH4, HCl.C2H4,C2H2,
CO2
Bài 2/:a/ Viết CTCT của các hợp
chất sau:H2SO4, H3PO4, CO2,
N2, HNO3, AlCl3, NH3, P2O5,
HClO4, HCl, CO, SO2.
b)
Vieát coâng thöùc caáu taïo vaø coâng thöùc electron cuûa CH4 ;
NH3 ; N2 ; CO2
; HCl ; H2S ; C2H6 ; C2H4
; C2H2 ; C2H6O. Xaùc ñònh hoaù
trò caùc nguyeân toá.
DẠNG
8: PHẢN ỨNG OXI HÓA –KHỬ
Bài 1/Lập phương trình phản ứng oxi hoá khử bằng phương pháp thăng bằng e Cho biết
chất khử? Chất oxi hóa?
Quá trình khử? Qúa trình oxi hóa?
a)
FeS2
+ O2 à Fe2O3 + SO2
b) P + H2 SO4 ® H3PO4
+ SO2 +H2O.
c) Fe +
HNO3 ® Fe(NO3)3 + N2O
+ H2O.
d) H2S + HClO3 ®
HCl +H2SO4.
e) Mg + HNO3
® Mg(NO3)2
+ NO + H2O.
f) Fe
+ H2SO4 ® Fe2(SO4)3
+ SO2 + H2O.
g) Mg + H2SO4 ® MgSO4 + H2S
+ H2O.
h) Al
+ H2SO4 ® Al2(SO4)3
+ SO2 + H2O.
i)
Fe3O4 + HNO3 ® Fe(NO3)3
+ NO2 + H2O.
j)
Al + HNO3 ® Al(NO3)3
+ N2O + H2O.
k) FeSO4
+ H2SO4 + KMnO4
® Fe2(SO4)3 +
MnSO4 + K2SO4
+ H2O.
l)
KMnO4 + HCl® KCl + MnCl2
+ Cl2 + H2O.
m) K2Cr2O7
+ HCl® KCl + CrCl3
+ Cl2 + H2O.
n) MnO2
+ HCl à MnCl2 + Cl2
+ H2O.
o) S + H2SO4đ à SO2 + H2O
p) Cu + H2SO4 ® CuSO4 + SO2
+ H2O.
q) Cl2 +KOH ® KCl + KClO3
+ H2O.
r)
NO2 + NaOH® NaNO2 + NaNO3 + H2O.
Thứ Tư, 21 tháng 12, 2016
Thuật toán
Cho thuật toán:
B1: Nhập N(N>3)
B2: F1 <- 1; F2 <- 1; i <- 3
B3: Nếu i > N, đưa ra Fi rồi kết thúc
B4: Fi <- Fi - 1 + Fi - 2
B5: i <- i + 1, quay lại B3
Tìm F8?
Bài làm
B1: N=8 (N>3)
B2: F1 <- 1; F2 <- 1; i <- 3
B3: 3 > 8 sai
B4: F3 <- 1 + 1 = 2
B5: i <- 4
B3: 4 > 8 sai
B4: F4 <- 1 + 2 = 3
B5: i <- 5
B3: 5 > 8 sai
B4: F5 <- 2 + 3 = 5
B5: i <- 6
B3: 6 > 8 sai
B4: F6 <- 5 + 3 = 8
B5: i <- 7
B3: 7 > 8 sai
B4: F7 <- 5 + 8 = 13
B5: i <- 8
B3: 8 > 8 sai
B4: F8 <- 8 + 13 = 21
B5: i <- 9
B3: 9 > 8 đúng
=> F8 = 21
B1: Nhập N(N>3)
B2: F1 <- 1; F2 <- 1; i <- 3
B3: Nếu i > N, đưa ra Fi rồi kết thúc
B4: Fi <- Fi - 1 + Fi - 2
B5: i <- i + 1, quay lại B3
Tìm F8?
Bài làm
B1: N=8 (N>3)
B2: F1 <- 1; F2 <- 1; i <- 3
B3: 3 > 8 sai
B4: F3 <- 1 + 1 = 2
B5: i <- 4
B3: 4 > 8 sai
B4: F4 <- 1 + 2 = 3
B5: i <- 5
B3: 5 > 8 sai
B4: F5 <- 2 + 3 = 5
B5: i <- 6
B3: 6 > 8 sai
B4: F6 <- 5 + 3 = 8
B5: i <- 7
B3: 7 > 8 sai
B4: F7 <- 5 + 8 = 13
B5: i <- 8
B3: 8 > 8 sai
B4: F8 <- 8 + 13 = 21
B5: i <- 9
B3: 9 > 8 đúng
=> F8 = 21
Thứ Ba, 20 tháng 12, 2016
Kiểm tra học kì - Tin học 10
☼ Đề 1:
Câu 1: (3 điểm)a) Nêu chức năng của hệ điều hành
b) Cho VD và chức năng của bộ nhớ ngoài
Câu 2: (3 điểm)
Cho N, dãy A gồm a1, a2,.....aN. Tìm giá trị nhỏ nhất của các số lẻ trong dãy đó
Câu 3: (3 điểm)
a) Em cần làm gì để trở thành con ngoan và có ích cho xã hội trong thời đại CNTT
b) Chuyển ký tự sau thành mã nhị phân: abcd
Câu 4: (1 điểm)
Cho thuật toán:
B1: Nhập N(N>3)
B2: F1 <- 1; F2 <- 2; i <- 3
B3: Nếu i > N, đưa ra Fi rồi kết thúc
B4: Fi <- Fi - 1 + Fi - 2
B5: i <- i + 1, quay lại B3
Tìm F8?
☼ Đề 2:
Câu 1: (3 điểm)a) Nêu chức năng của hệ điều hành
b) Cho VD và chức năng của bộ nhớ ngoài
Câu 2: (3 điểm)
Cho N, dãy A gồm a1, a2,.....aN. Tìm giá trị lớn nhất của các số chẵn trong dãy đó
Câu 3: (3 điểm)
a) Em thấy các bạn lợi dụng CNTT vào chơi game, em có ý kiến gì và giải pháp khắc phục
b) Cho các dãy bit 01001000, 01010011, 01010000. Hãy viết dãy bit tạo nên chữ HS
(H = 72, S = 83)
Câu 4: (1 điểm)
Cho thuật toán:
B1: Nhập N(N>3)
B2: F1 <- 1; F2 <- 2; i <- 3
B3: Nếu i > N, đưa ra Fi rồi kết thúc
B4: Fi <- Fi - 1 + Fi - 2
B5: i <- i + 1, quay lại B3
Tìm F7?
Chú ý: Vì đề chỉ là lục não nên các từ ngữ có thể có sai sót.
☼ Giải đề 1:
Câu 1: a)
Hệ điều hành có các chức năng:
-Tổ chức giao tiếp giữa người dùng và hệ thống;
-Cung cấp tài nguyên (bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi,...) cho các chương trình và tổ chức thực hiện các chương trình đó;
-Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập thông tin;
-Kiểm tra và hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi (chuột, bàn phím, màn hình, đĩa CD,...) để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả;
-Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống (làm việc với đĩa, truy cập mạng,...)
b)
VD: đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD
Chức năng: Lưu các thông tin ra bộ nhớ ngoài để có thể
Câu 2:
B1: Nhập N, dãy A gồm a1, a2,....aN
B2: i <- 2, Min <- a1
B3: Nếu i > N thì đưa ra giá trị Min rồi kết thúc
B4: Nếu đồng thời xảy ra hai trường hợp: ai không chia hết cho 2 và ai < Min thì Min <- ai
B5: i <- i + 1, quay lại B3
Câu 3:
a) "Làm văn", tự làm dc rồi :v
b)
Click để phóng to ảnh
Câu 4:
Bài làm
B1: N=8 (N>3)
B2: F1 <- 1; F2 <- 2; i <- 3
B3: 3 > 8 sai
B4: F3 <- 1 + 2 = 3
B5: i <- 4
B3: 4 > 8 sai
B4: F4 <- 3 + 2 = 5
B5: i <- 5
B3: 5 > 8 sai
B4: F5 <- 5 + 3 = 8
B5: i <- 6
B3: 6 > 8 sai
B4: F6 <- 5 + 8 = 13
B5: i <- 7
B3: 7 > 8 sai
B4: F7 <- 13 + 8 = 21
B5: i <- 8
B3: 8 > 8 sai
B4: F8 <- 21 + 13 = 34
B5: i <- 9
B3: 9 > 8 đúng
=> F8 = 34
☼ Giải đề 2:
Câu 1: a)
Hệ điều hành có các chức năng:
-Tổ chức giao tiếp giữa người dùng và hệ thống;
-Cung cấp tài nguyên (bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi,...) cho các chương trình và tổ chức thực hiện các chương trình đó;
-Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập thông tin;
-Kiểm tra và hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi (chuột, bàn phím, màn hình, đĩa CD,...) để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả;
-Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống (làm việc với đĩa, truy cập mạng,...)
b)
VD: đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD
Chức năng: Lưu các thông tin ra bộ nhớ ngoài để có thể
Câu 2:
B1: Nhập N, dãy A gồm a1, a2,....aN
B2: i <- 2, Max <- a1
B3: Nếu i > N thì đưa ra giá trị Min rồi kết thúc
B4: Nếu đồng thời xảy ra hai trường hợp: ai chia hết cho 2 và ai > Max thì Max <- ai
B5: i <- i + 1, quay lại B3
Câu 3:
a) "Làm văn", tự làm dc rồi :v
b)
*) 010010002 = 0x2^7+1x2^6+0x2^5+0x2^4+1x2^3+0x2^2+0x2^1+0x2^0 = 7210
*) 010100112 = 0x2^7+1x2^6+0x2^5+1x2^4+0x2^3+0x2^2+1x2^1+1x2^0 = 8310
*) 010100002 = 0x2^7+1x2^6+0x2^5+1x2^4+0x2^3+0x2^2+0x2^1+0x2^0 = 8010
Vậy HS = 01001000 01010011
Câu 4:
Bài làm
B1: N=7 (N>3)
B2: F1 <- 1; F2 <- 2; i <- 3
B3: 3 > 7 sai
B4: F3 <- 1 + 2 = 3
B5: i <- 4
B3: 4 > 7 sai
B4: F4 <- 3 + 2 = 5
B5: i <- 5
B3: 5 > 7 sai
B4: F5 <- 5 + 3 = 8
B5: i <- 6
B3: 6 > 7 sai
B4: F6 <- 5 + 8 = 13
B5: i <- 7
B3: 7 > 7 sai
B4: F7 <- 13 + 8 = 21
B5: i <- 8
B3: 8 > 7 đúng
=> F7 = 21
Chú ý: Bài tự làm nên sẽ có sai sót
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)












